包裹

    1. 中国包裹
    2. 快递员
    3. 越南邮政 (VnPost)

    用户评价与评分 - 越南邮政 (VnPost)

    常见问题解答 - 越南邮政 (Vnpost)

    有没有其他方法可以追踪我的 越南邮政 (Vnpost) 国际包裹?

    是的,中国包裹 作为一个全面的 国际邮政包裹追踪器。虽然 越南邮政 (VnPost) 官方网站 是可靠的,但我们的平台提供了一个独特的优势:我们结合了来自多个物流网络的数据。这为您提供了包裹旅程的完整画面,无论它是在 越南社会主义共和国 内移动还是跨越国际边界。

    安全性是一个关键特征。我们内置的 骗局检测器 会自动分析货物。如果您正在等待 越南邮政 (VnPost) 包裹并且号码看起来可疑,我们的系统会立即提醒您。这种早期预警对于源自 越南社会主义共和国 的国际货运至关重要,使您能够在潜在问题升级之前解决它们。

    对于电子商务企业,我们提供专门的 开发者门户。该解决方案允许您通过 越南邮政 (VnPost) 追踪 API 将 越南邮政 (VnPost) 追踪数据直接集成到您自己的网站中,为您的客户提供无缝更新,而无需额外的麻烦。

    派送中国邮政的包裹?

    虽然 中国邮政 负责最初的运输,但最后阶段依靠当地合作伙伴。根据国际 万国邮政联盟 (UPU) 协议,货物一旦到达,将移交给国家邮政运营商。

    因此,如果您在 越南社会主义共和国 等待包裹,它将由 越南邮政 (VnPost) 管理和派送。

    在某些情况下,私人 最后一英里承运商 可能会在 越南社会主义共和国 内完成递送。当国家邮政运营商根据直接协议将包裹转移给当地物流公司以加快流程时,就会发生这种情况。

    如果您无法通过官方 越南邮政 (VnPost) 服务 追踪您的包裹,我们建议咨询当地快递公司。他们通常负责特定区域的 最后一英里递送,并且可能掌握更及时的信息。

    平均交货时间 越南邮政 (Vnpost)

    0-1 天
    27%
    2-3 天
    25%
    4-5 天
    13%
    6-7 天
    8%
    8-9 天
    5%
    10+ 天
    22%

    承运人越南邮政 (VnPost)的交货时间,取决于目的地国家。 预计从越南社会主义共和国运送到:

    • 越南社会主义共和国 6 天
    • 美利坚合众国 10 天
    • 日本国 5 天
    • 澳大利亚联邦 8 天
    • 中国 20 天
    • 加拿大 10 天
    • 俄罗斯联邦 29 天
    • 大不列颠及北爱尔兰联合王国 10 天
    • 法兰西共和国 14 天
    • 大韩民国 7 天
    • 德意志联邦共和国 14 天
    • 荷兰 13 天
    • 挪威王国 11 天
    • 意大利共和国 17 天
    • 新西兰 25 天
    • 新加坡 5 天
    • 丹麦王国 14 天
    • 中国台湾省 9 天
    • 泰王国 8 天
    • 捷克共和国 9 天
    • 比利时王国 16 天
    • 瑞士联邦 13 天
    • 巴西联邦共和国 10 天
    • 香港 7 天
    • 菲律宾共和国 7 天
    • 南非共和国 15 天
    • 墨西哥合众国 10 天

    越南邮政 (VnPost) 包裹追踪状态

    取件

    • Đã phát thành công

    在途中

    • EME - Bưu gửi giữ lại tại Hải quan nhập khẩu
    • EME - Bưu gửi giữ lại tại Hải quan nhập khẩu - Held by import Customs
    • EDB - Bưu gửi được xuât trình vào hải quan nhập khẩu
    • EDC - Bưu gửi được trả lại từ hải quan nhập khẩu (thông quan), Item returned to Import Customs
    • EDD - Bưu gửi đến trung tâm chia chọn/ khai thác
    • EMC - Ra khỏi Trung tâm khai thác quốc tế của nước gửi
    • EMC - Ra khỏi Trung tâm khai thác quốc tế của nước gửi
    • Đã vận chuyển đi khỏi bưu cục
    • EDC - Bưu gửi được trả lại từ hải quan nhập khẩu (thông quan)
    • EMB - Đến Trung tâm khai thác quốc tế của nước gửi
    • EMD - Đã đến Trung tâm khai thác quốc tế của nước nhận, Arrival at inward destination office of exchange
    • EMD - Đã đến Trung tâm khai thác quốc tế của nước nhận
    • EMC - Ra khỏi Trung tâm khai thác quốc tế của nước gửi - Departure from outward office of exchange.
    • EXA - Bưu gửi được xuất trình vào cơ quan hải quan/ an ninh (xuất khẩu)
    • Đã đến bưu cục
    • Phát thành công.
    • EME - Bưu gửi giữ lại tại Hải quan nhập khẩu
    • B2 - Đã đến TTKTQT để đóng chuyển đến nước nhận - Arrived at the Office of Exchange for forwarding to the receiving country.
    • Đã vận chuyển đến bưu cục
    • EMF - Rời bưu cục ngoại dịch chiều đến
    • Đi khỏi bưu cục (Departure from PO)
    • Đi khỏi bưu cục

    未送达

    • Chuyển hoàn (Return)

    警告

    • EMH - Phát không thành công (Attempted / Unsuccessful delivery)
    • Phát không thành công

    已送达

    • EDG - Đã giao bưu tá phát

    相关快递 越南邮政 (VnPost)